Việt Nam

Hiệu ứng quang học vượt trội với công nghệ đẳng cấp.

Tất cả ống kính và lăng kính đều có nhiều lớp phủ EBC chất lượng cao, tăng khả năng bắt sáng và tái tạo màu sắc tươi sáng, tự nhiên.

 Thân ống kính có độ chống thấm cao và cực kỳ bền, cho phép sử dụng trong các điều kiện khắc nghiệt từ -20 ℃ đến + 50 ℃.

Các dòng sản phẩm

7×50MT-SX (Loại có viền nổi)

  • Tất cả các thấu kính và lăng kính đều có lớp phủ EBC chất lượng cao, tăng khả năng bắt sáng và tái tạo màu sắc tươi sáng, tự nhiên.
  • Thân ống kính có độ chống thấm cao và cực kỳ bền, cho phép sử dụng trong các điều kiện khắc nghiệt từ -20 ℃ đến + 50 ℃.
  • Sản phẩm có hai dòng, một dòng được thiết kế với viền nổi để cầm chắc tay, và một dòng có cao su để tránh trơn trượt khi ướt.

Thông số kỹ thuật

Độ phóng đại

7

Đường kính tiêu điểm (mm)

50

Trường ngắm (°)

7,5

Trường ngắm rộng (°) *1

49,3

Trường ngắm ở cự li 1000m (m)

131

  Vòng tròn thị kính

7,1

Hệ số Twilight

51

Khoảng đặt mắt (mm)

12

Khoảng cách lấy nét tối thiểu (m) *2

9,8

Chiều cao (mm)

185

Chiều rộng (mm)

218

Chiều sâu (mm)

78,5

Trọng lượng (g)
(có/không có Pin)

1.220

Phạm vi điều chỉnh khoảng cách tâm hai mắt (mm)

56-74

  Phạm vi điều chỉnh đi-ốp (mm)

±5

Loại lấy nét

IF

Chống nước*3

2m - 5 phút

Pin

-

Nhiệt độ hoạt động

−20℃ - +50℃

7×50MTR-SX (Loại viền cao su)

  • Tất cả các thấu kính và lăng kính đều có lớp phủ EBC chất lượng cao, tăng khả năng bắt sáng và tái tạo màu sắc tươi sáng, tự nhiên.
  • Thân ống kính có độ chống thấm cao và cực kỳ bền, cho phép sử dụng trong các điều kiện khắc nghiệt từ -20 ℃ đến + 50 ℃.
  • Sản phẩm có hai dòng, một dòng được thiết kế với viền nổi để cầm chắc tay, và một dòng có cao su để tránh trơn trượt khi ướt.

Thông số kỹ thuật

Độ phóng đại

7

Đường kính tiêu điểm (mm)

50

Trường ngắm (°)

7,5

Trường ngắm rộng (°) *1

49,3

Trường ngắm ở cự li 1000m (m)

131

Vòng tròn thị kính

7,1

Hệ số Twilight

51

Khoảng đặt mắt (mm)

12

Khoảng cách lấy nét tối thiểu (m) *2

9,8

Chiều cao (mm)

187

Chiều rộng (mm)

218

Chiều sâu (mm)

78,5

  Trọng lượng (g)
(có/không có Pin)

1.300

Phạm vi điều chỉnh khoảng cách tâm hai mắt (mm)

56-74

Phạm vi điều chỉnh đi-ốp (mm)

±5

Loại lấy nét

IF

Chống nước*3

2m - 5 phút

Pin

-

Nhiệt độ hoạt động

−20℃ - +50℃

7×50MTRC-SX (Loại cao su có la bàn)

  • Tất cả ống kính và lăng kính tự hào có nhiều lớp phủ EBC chất lượng cao, tăng độ xuyên ánh sáng giúp tái tạo màu sắc tươi sáng, tự nhiên.
  • Thân có khả năng chống nước và cực bền, cho phép sử dụng trong điều kiện khắc nghiệt từ -20°C đến +50°C.
  • Sản phẩm có model dập nổi được thiết kế để cầm chắc vừa tay và một model cao su ngăn hiện tượng trượt ngay cả khi ướt.
  • Loại 7x50MTRC-SX có la bàn gắn sẵn với sai số tối đa ±0,5°. Có thể sử dụng thang đo để xác định hướng của đối tượng, đo khoảng cách và xác định kích thước của đối tượng mục tiêu. La bàn có thể sử dụng toàn cầu, chính xác ở cả hai bán cầu bắc và nam.

Thông số kỹ thuật

  Độ phóng đại

7

Đường kính tiêu điểm (mm)

50

Trường ngắm (°)

7,5

Trường ngắm rộng (°) *1

49,3

Trường ngắm ở cự li 1000m (m)

131

Vòng tròn thị kính

7,1

Hệ số Twilight

51

Khoảng đặt mắt (mm)

12

Khoảng cách lấy nét tối thiểu (m) *2

9,8

Chiều cao (mm)

187

Chiều rộng (mm)

218

Chiều sâu (mm)

93

Trọng lượng (g)
(có/không có Pin)

1.360

Phạm vi điều chỉnh khoảng cách tâm hai mắt (mm)

56-74

Phạm vi điều chỉnh đi-ốp (mm)

±5

Loại lấy nét

IF

Chống nước*3

2m - 5 phút

Pin

-

Nhiệt độ hoạt động

−20℃ - +50℃

10×70MT-SX (Loại có viền nổi)

  • Tất cả các thấu kính và lăng kính đều có lớp phủ EBC chất lượng cao, tăng khả năng bắt sáng và tái tạo màu sắc tươi sáng, tự nhiên. .
  • Thân ống kính có độ chống thấm cao và cực kỳ bền, cho phép sử dụng trong các điều kiện khắc nghiệt từ -20 ℃ đến + 50 ℃.
  • Sản phẩm có hai dòng, một dòng được thiết kế với viền nổi để cầm chắc tay, và một dòng có cao su để tránh trơn trượt khi ướt.

Thông số kỹ thuật

Độ phóng đại

10

Đường kính tiêu điểm (mm)

70

Trường ngắm (°)

5,3

  Trường ngắm rộng (°) *1

49,7

Trường ngắm ở cự li 1000m (m)

93

Vòng tròn thị kính

7

Hệ số Twilight

49

Khoảng đặt mắt (mm)

12

Khoảng cách lấy nét tối thiểu (m) *2

20

Chiều cao (mm)

269

Chiều rộng (mm)

238

Chiều sâu (mm)

88,5

Trọng lượng (g)
(có/không có Pin)

1.800

Phạm vi điều chỉnh khoảng cách tâm hai mắt (mm)

56-74

Phạm vi điều chỉnh đi-ốp (mm)

±5

Loại lấy nét

IF

Chống nước*3

2m - 5 phút

Pin

-

Nhiệt độ hoạt động

−20℃ - +50℃

  • *1 Trường ngắm rộng dựa trên ISO14132-1:2002
  • *2 MOD có thể khác nhau tùy thuộc vào tầm nhìn của người nhìn trong trường hợp lấy nét riêng lẻ.
  • *3 Không có nghĩa là có thể sử dụng dưới nước.

Phụ kiện đi kèm: nắp ống kính, chắn mưa kính ngắm, hộp mềm và dây đeo cổ.