Việt Nam

Sê-ri HF-12M

Tương thích với các cảm biến hình ảnh từ 2/3" đến 1" (tối đa)

Sê-ri HF-12M của FUJINON là ống kính 12Megapixel nhỏ nhất thế giới với hiệu quả khoảng cách điểm ảnh là 2,1μm.
Tất cả các model được thiết kế cho "4DHR", Chống Va Đập & Chống Rung và độ méo thấp.

Bảng thông số kỹ thuật sê-ri HF-12M

Model Kích cỡ định dạng tương thích Độ dài tiêu cự ống kính
(mm)
4/3 1,1 1 1/1,2 2/3 1/1,8 1/2 1/3
HF818-12M 8
HF1218-12M 12
HF1618-12M 16
HF2518-12M 25
HF3520-12M 35

 

● Kích cỡ cảm biến tương thích (tiêu chuẩn): Kích cỡ lý tưởng để tối đa hóa độ phân giải mục tiêu.
○ Kích cỡ cảm biến tương thích (tối đa): Kích cỡ cảm biến có thể điều chỉnh thay đổi tùy theo model. Chọn ống kính sau khi kiểm tra lượng ánh sáng ngoại vi và độ phân giải.

Giảm thiểu tình trạng suy giảm độ phân giải ngay cả khi thay đổi khoảng cách chụp hoặc khẩu độ

Ống kính camera thị giác máy thông thường cho thấy vấn đề suy giảm độ phân giải khi thay đổi khoảng cách chụp hoặc khẩu độ. HF-12M của FUJINON có tính năng "4D HR" hiệu suất cao để giảm thiểu tình trạng suy giảm.
Sê-ri này duy trì độ sắc nét nhất quán của hình ảnh từ tâm đến mép ảnh, đồng thời giảm thiểu tình trạng suy giảm độ phân giải do thay đổi khoảng cách chụp hoặc khẩu độ. Nhờ đó, có thể thu được hình ảnh có độ phân giải cao một cách nhất quán trong nhiều điều kiện chụp và lắp ráp khác nhau.

Thiết kế chống va đập & chống rung

Thiết kế cơ học độc đáo của chúng tôi*1 giúp đạt hiệu quả chống va đập và chống rung tương thích với nhiều môi trường lắp ráp khác nhau.

  • * Đang Chờ Cấp Bằng Sáng Chế

【Tuân thủ tiêu chuẩn IEC60068-2-6】

  • Tần số rung 10-60Hz (biên độ 0,75 mm), 60-500Hz (gia tốc 100m/S2)
  • Tần suất quét 50 chu kỳ

Điểm đánh dấu F4 màu cam trên vành ống kính

Độ phân giải siêu cao 2,1 μm

Khi đặt màn trập (khẩu độ) ở điểm đánh dấu F4 màu cam trên vành ống kính, sê-ri HF-12M đem lại độ phân giải cao hơn khoảng cách điểm ảnh 2,1μm trên cảm biến 2/3 inch (tương đương với 12 megapixel)

  • *1 Ở khoảng cách làm việc là 50cm

* Hình ảnh mô phỏng

Độ méo ảnh thấp

Ống kính phi cầu đúc khuôn bằng thủy tinh có độ chính xác cao giúp giảm kích cỡ và giữ độ méo ảnh thấp.

Thiết kế nhỏ gọn

Với nỗ lực hướng tới mục tiêu lắp đặt dễ dàng và độ tin cậy cao, tất cả năm model chỉ có đường kính 33mm mặc dù là ống kính có độ phân giải cao. Nhờ đó, có thể lắp ráp linh hoạt ngay cả trong các cơ sở sản xuất có không gian hạn chế. Sê-ri HF-12M của FUJINON cũng kèm theo ba lỗ khóa cho màn trập và ba lỗ khóa cho tiêu cự. Ba lỗ khóa này nằm trên các vành ống kính, cho phép bạn chọn các lỗ tối ưu cho nhu cầu của mình.

HF818-12M

Độ dài tiêu cự ống kính [mm] 8
Khẩu độ (số F.) F1.8-F22
Góc ảnh 56,9°×43,9° (2/3")
Khoảng cách làm việc*2 [mm] ∞‐100
Cách lấy nét Hướng dẫn sử dụng
Vận hành màn trập Hướng dẫn sử dụng
Vòng gắn kính lọc [mm] M30,5 x 0,5
Ngàm lắp Loại C
Trọng lượng (xấp xỉ) [g] 95
Kích cỡ cảm biến (tiêu chuẩn)*2 2/3" (2,1μm)
Kích cỡ cảm biến (tối đa)*3 2/3" (2,1μm)
Độ méo chiều cao ảnh [%] -1,03
Kích thước [mm] Φ33×48,5

HF1218-12M

Độ dài tiêu cự ống kính [mm] 12
Khẩu độ (số F.) F1.8-F22
Góc ảnh 39,3°×30,0° (2/3")
Khoảng cách làm việc*2 (mm) ∞‐100
Cách lấy nét Hướng dẫn sử dụng
Vận hành màn trập Hướng dẫn sử dụng
Vòng gắn kính lọc [mm] M30,5 x 0,5
Ngàm lắp Loại C
Trọng lượng (xấp xỉ) [g] 85
Kích cỡ cảm biến (tiêu chuẩn)*2 2/3" (2,1μm)
Kích cỡ cảm biến (tối đa)*3 1/1,2" (4,5μm)
Độ méo chiều cao ảnh [%] 0,18
Kích thước [mm] φ33×52,5

HF1618-12M

Độ dài tiêu cự ống kính [mm] 16
Khẩu độ (số F.) F1.8-F22
Góc ảnh 30,8°×23,3° (2/3")
Khoảng cách làm việc*2 (mm) ∞-100
Cách lấy nét Hướng dẫn sử dụng
Vận hành màn trập Hướng dẫn sử dụng
Vòng gắn kính lọc [mm] M30,5 x 0,5
Ngàm lắp Loại C
Trọng lượng (xấp xỉ) [g] 90
Kích cỡ cảm biến (tiêu chuẩn)*2 2/3" (2,1μm)
Kích cỡ cảm biến (tối đa)*3 1/1,2" (4,5μm)
Độ méo chiều cao ảnh [%] -0,03
Kích thước [mm] φ33×52,5

HF2518-12M

Độ dài tiêu cự ống kính [mm] 25
Khẩu độ (số F.) F1.8-F22
Góc ảnh 20,0°×15,1° (2/3")
Khoảng cách làm việc*2 (mm) ∞-100
Cách lấy nét Hướng dẫn sử dụng
Vận hành màn trập Hướng dẫn sử dụng
Vòng gắn kính lọc [mm] M30,5 x 0,5
Ngàm lắp Loại C
Trọng lượng (xấp xỉ) [g] 85
Kích cỡ cảm biến (tiêu chuẩn)*2 2/3" (2,1μm)
Kích cỡ cảm biến (tối đa)*3 1/1,2" (4,5μm)
Độ méo chiều cao ảnh [%] 0,02
Kích thước [mm] φ33×53,1

HF3520-12M

Độ dài tiêu cự ống kính [mm] 35
Khẩu độ (số F.) F2.0-F22
Góc ảnh 14,7°×11,0° (2/3")
Khoảng cách làm việc*2 (mm) ∞‐200
Cách lấy nét Hướng dẫn sử dụng
Vận hành màn trập Hướng dẫn sử dụng
Vòng gắn kính lọc [mm] M30,5 x 0,5
Ngàm lắp Loại C
Trọng lượng (xấp xỉ) [g] 85
Kích cỡ cảm biến (tiêu chuẩn)*3 2/3" (2,1μm)
Kích cỡ cảm biến (tối đa)*4 1" (4,5μm)
Độ méo chiều cao ảnh [%] 0,01
Kích thước [mm] φ33×53,1

 

  • *2 Từ phía trước vành ống kính
  • *3 Kích cỡ cảm biến (tiêu chuẩn): Kích cỡ lý tưởng để tối đa hóa độ phân giải mục tiêu
  • *4 Kích cỡ cảm biến (tối đa): Kích cỡ cảm biến có thể điều chỉnh thay đổi tùy theo model. Chọn ống kính sau khi kiểm tra lượng ánh sáng ngoại vi và độ phân giải.