Việt Nam
[ảnh] Ống kính Sê-ri HF-SA đặt thẳng đứng và ghép thành vòng tròn

Sê-ri HF-SA

Sê-ri HF-SA của FUJINON được thiết kế để đạt độ phân giải cao đến 5 megapixel (khoảng cách điểm ảnh là 3,45µm), tương thích với các cảm biến 2/3".

Bảng thông số kỹ thuật sê-ri HF-SA

Model Kích cỡ định dạng tương thích Độ dài tiêu cự ống kính
(mm)
4/3 1,1 1 1/1,2 2/3 1/1,8 1/2 1/3
HF12.5SA-1 12,5
HF16SA-1 16
HF25SA-1 25
HF35SA-1 35
HF50SA-1 50
HF75SA-1 75

● Kích cỡ cảm biến tương thích (tiêu chuẩn): Kích cỡ lý tưởng để tối đa hóa độ phân giải mục tiêu.

[ảnh] Chế độ xem lưới của ống kính Thị Giác Máy Thông Thường chỉ với các ống kính cầu và ống kính Thị Giác Máy có thấu kính phi cầu

Độ méo ảnh thấp

Sê-ri HF-SA của FUJINON giảm thiểu triệt để biến dạng gây ra vấn đề trong các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao như đo kích thước.

  • * Hình ảnh mô phỏng

Hiệu quả cao trong chụp cận cảnh

Phương pháp lấy nét phía sau*1 cho phép đạt hiệu suất cao ngay cả khi chụp cận cảnh.

  • *1 HF12.5SA-1 và HF16SA-1

Số F thấp

Số F thấp đến F1.4 đảm bảo hình ảnh rõ ràng ngay cả trong các điều kiện ánh sáng yếu.

Lượng ánh sáng ngoại vi thỏa đáng

Bắt sáng thỏa đáng ngay cả ở mép ảnh, góp phần ổn định độ chính xác kiểm soát.

[ảnh] Mặt bên của ống kính HF12.5SA-1

HF12.5SA-1

Độ dài tiêu cự ống kính [mm] 12,5
Khẩu độ (số F.) F1.4-F22
Góc ảnh 38,0°x 29,0° (2/3")
Khoảng cách làm việc*2 (mm) ∞‐100
Cách lấy nét Hướng dẫn sử dụng
Vận hành màn trập Hướng dẫn sử dụng
Vòng gắn kính lọc [mm] M49 x 0,75
Ngàm lắp Loại C
Trọng lượng (xấp xỉ) [g] 295
Kích cỡ cảm biến (tiêu chuẩn)*3 2/3" (3,45μm)
Kích cỡ cảm biến (tối đa)*4 2/3" (3,45μm)
Độ méo chiều cao ảnh [%] -0,08
Kích thước [mm] Φ51×68,5
[ảnh] Mặt bên của ống kính HF16SA-1

HF16SA-1

Độ dài tiêu cự ống kính [mm] 16
Khẩu độ (số F.) F1.4-F22
Góc ảnh 30,2°x 22,9° (2/3")
Khoảng cách làm việc*2 (mm) ∞‐100
Cách lấy nét Hướng dẫn sử dụng
Vận hành màn trập Hướng dẫn sử dụng
Vòng gắn kính lọc [mm] M49 x 0,75
Ngàm lắp Loại C
Trọng lượng (xấp xỉ) [g] 285
Kích cỡ cảm biến (tiêu chuẩn)*3 2/3" (3,45μm)
Kích cỡ cảm biến (tối đa)*4 2/3" (3,45μm)
Độ méo chiều cao ảnh [%] 0,11
Kích thước [mm] Φ51×70,5
[ảnh] Mặt bên của ống kính HF25SA-1

HF25SA-1

Độ dài tiêu cự ống kính [mm] 25
Khẩu độ (số F.) F1.4-F22
Góc ảnh 20,8°x 15,7° (2/3")
Khoảng cách làm việc*2 (mm) ∞-100
Cách lấy nét Hướng dẫn sử dụng
Vận hành màn trập Hướng dẫn sử dụng
Vòng gắn kính lọc [mm] M49 x 0,75
Ngàm lắp Loại C
Trọng lượng (xấp xỉ) [g] 315
Kích cỡ cảm biến (tiêu chuẩn)*3 2/3" (3,45μm)
Kích cỡ cảm biến (tối đa)*4 2/3" (3,45μm)
Độ méo chiều cao ảnh [%] -0,06
Kích thước [mm] Φ51×75,5
[ảnh] Mặt bên của ống kính HF35SA-1

HF35SA-1

Độ dài tiêu cự ống kính [mm] 35
Khẩu độ (số F.) F1.4-F22
Góc ảnh 14,0°x 10,5° (2/3")
Khoảng cách làm việc*2 (mm) ∞‐200
Cách lấy nét Hướng dẫn sử dụng
Vận hành màn trập Hướng dẫn sử dụng
Vòng gắn kính lọc [mm] M49 x 0,75
Ngàm lắp Loại C
Trọng lượng (xấp xỉ) [g] 185
Kích cỡ cảm biến (tiêu chuẩn)*3 2/3" (3,45μm)
Kích cỡ cảm biến (tối đa)*4 2/3" (3,45μm)
Độ méo chiều cao ảnh [%] 0,07
Kích thước [mm] Φ51×48,5
[ảnh] Mặt bên của ống kính HF50SA-1

HF50SA-1

Độ dài tiêu cự ống kính [mm] 50
Khẩu độ (số F.) F1.8-F22
Góc ảnh 9,7°x 7,3° (2/3")
Khoảng cách làm việc*2 (mm) ∞-400
Cách lấy nét Hướng dẫn sử dụng
Vận hành màn trập Hướng dẫn sử dụng
Vòng gắn kính lọc [mm] M49 x 0,75
Ngàm lắp Loại C
Trọng lượng (xấp xỉ) [g] 240
Kích cỡ cảm biến (tiêu chuẩn)*3 2/3" (3,45μm)
Kích cỡ cảm biến (tối đa)*4 2/3" (3,45μm)
Độ méo chiều cao ảnh [%] 0,08
Kích thước [mm] Φ51×55,5
  • *2 Từ phía trước vành ống kính
  • *3 Kích cỡ cảm biến (tiêu chuẩn): Kích cỡ lý tưởng để tối đa hóa độ phân giải mục tiêu.
  • *4 Kích cỡ cảm biến (tối đa): Kích cỡ cảm biến có thể điều chỉnh thay đổi tùy theo model. Vui lòng kiểm tra cường độ ánh sáng và độ phân giải trên các cạnh liên quan đến ứng dụng cụ thể của bạn.
[ảnh] Mặt bên của ống kính HF75SA-1

HF75SA-1

Độ dài tiêu cự ống kính [mm] 75
Khẩu độ (số F.) F1.8-F22
Góc ảnh 6,7°x 5,0° (2/3")
Khoảng cách làm việc*2 (mm) ∞-900
Cách lấy nét Hướng dẫn sử dụng
Vận hành màn trập Hướng dẫn sử dụng
Vòng gắn kính lọc [mm] M49 x 0,75
Ngàm lắp Loại C
Trọng lượng (xấp xỉ) [g] 305
Kích cỡ cảm biến (tiêu chuẩn)*3 2/3" (3,45μm)
Kích cỡ cảm biến (tối đa)*4 2/3" (3,45μm)
Độ méo chiều cao ảnh [%] 0,01
Kích thước [mm] Φ51×76