Việt Nam

Sê-ri HF-XA-5M

Tương thích với camera
cảm biến hình ảnh lớn 2/3" đến 1,1" (tối đa)

Sê-ri HF-XA-5M của FUJINON được thiết kế cho "4DHR" và tương thích với cảm biến hình ảnh CMOS hiệu suất cao IMX250 (2/3", 5 megapixel, khoảng cách điểm ảnh 3,45µm).

[ảnh] Ống kính Sê-ri HF-XA-5M đặt thẳng đứng và ghép thành vòng tròn

Bảng thông số kỹ thuật sê-ri HF-XA-5M

Model Kích cỡ định dạng tương thích Độ dài tiêu cự ống kính
(mm)
4/3 1,1 1 1/1,2 2/3 1/1,8 1/2 1/3
HF6XA-5M 6
HF8XA-5M 8
HF12XA-5M 12
HF16XA-5M 16
HF25XA-5M 25
HF35XA-5M 35
HF50XA-5M 50

● Kích cỡ cảm biến tương thích (tiêu chuẩn): Kích cỡ lý tưởng để tối đa hóa độ phân giải mục tiêu.

○ Kích cỡ cảm biến tương thích (tối đa): Kích cỡ cảm biến có thể điều chỉnh thay đổi tùy theo model. Chọn ống kính sau khi kiểm tra lượng ánh sáng ngoại vi và độ phân giải.

Giảm thiểu tình trạng suy giảm độ phân giải ngay cả khi thay đổi khoảng cách chụp hoặc khẩu độ

[ảnh] Ống kính 4D so với camera thị giác máy thông thường - phóng to các đoạn nhỏ trong đồ thị văn bản với độ sắc nét hình ảnh đồng nhất cao ngay cả dọc theo mép ảnh so với tình trạng suy giảm độ phân giải

Ống kính camera thị giác máy thông thường cho thấy vấn đề suy giảm độ phân giải khi thay đổi khoảng cách chụp hoặc khẩu độ. HF-XA-5M của FUJINON có tính năng "4D HR" hiệu suất cao để giảm thiểu tình trạng suy giảm.
Sê-ri này duy trì độ sắc nét nhất quán của hình ảnh từ tâm đến mép ảnh, đồng thời giảm thiểu tình trạng suy giảm độ phân giải do thay đổi khoảng cách chụp hoặc khẩu độ. Nhờ đó, có thể thu được hình ảnh có độ phân giải cao một cách nhất quán trong nhiều điều kiện chụp và lắp ráp khác nhau.

Thiết kế chống va đập & chống rung

Thiết kế cơ học độc đáo của chúng tôi* giúp đạt hiệu quả chống va đập và chống rung tương thích với nhiều môi trường lắp ráp khác nhau.

  • * Đang Chờ Cấp Bằng Sáng Chế
  •  * Chỉ sê-ri HF6XA-5M và HF50XA-5M được trang bị tính năng Chống Va Đập & Chống Rung.
[ảnh] Ống kính đang được thử nghiệm trên các tấm của máy rung

【Tuân thủ tiêu chuẩn IEC60068-2-6】

  • Tần số rung 10-60Hz (biên độ 0,75 mm), 60-500Hz (gia tốc 100m/S2)
  • Tần suất quét 50 chu kỳ

Thiết kế nhỏ gọn

[ảnh] Camera có thị giác máy nhỏ gắn ống kính sê-ri HF-XA-5M

Mặc dù là ống kính có độ phân giải cao nhưng sê-ri HF-XA-5M là lựa chọn phù hợp nhất để sử dụng với camera có thị giác máy nhỏ.
6mm:φ39mm
8mm/12mm/16mm/25mm/35mm:φ29,5mm
50mm:φ33mm

Ba lỗ khóa có thể chọn

Sê-ri HF-XA-5M của FUJINON có ba lỗ khóa cho màn trập và ba lỗ khóa cho tiêu cự. Ba lỗ khóa này nằm trên các vành ống kính, cho phép bạn chọn các lỗ tối ưu cho nhu cầu của mình.

[ảnh] Mặt bên của ống kính HF6XA-5M

HF6XA-5M

Độ dài tiêu cự ống kính [mm] 6
Khẩu độ (số F.) F1.9-F16
Góc ảnh (2/3") 74,7°×58,1°
Khoảng cách làm việc*1[mm] ∞‐100
Cách lấy nét Hướng dẫn sử dụng
Vận hành màn trập Hướng dẫn sử dụng
Vòng gắn kính lọc [mm] M37,5 x 0,5
Ngàm lắp Loại C
Trọng lượng (xấp xỉ) [g] 100
Kích cỡ cảm biến (tiêu chuẩn)*2 2/3" (3,45μm)
Kích cỡ cảm biến (tối đa)*3 2/3" (3,45μm)
Độ méo chiều cao ảnh [%] -2,88
Kích thước [mm] Φ39×51
[ảnh] Mặt bên của ống kính HF8XA-5M

HF8XA-5M

Độ dài tiêu cự ống kính [mm] 8
Khẩu độ (số F.) F1.6-F16
Góc ảnh (2/3") 58,4°×44,6°
Khoảng cách làm việc*1[mm] ∞‐100
Cách lấy nét Hướng dẫn sử dụng
Vận hành màn trập Hướng dẫn sử dụng
Vòng gắn kính lọc [mm] M25,5 x 0,5
Ngàm lắp Loại C
Trọng lượng (xấp xỉ) [g] 79
Kích cỡ cảm biến (tiêu chuẩn)*2 2/3" (3,45μm)
Kích cỡ cảm biến (tối đa)*3 2/3" (3,45μm)
Độ méo chiều cao ảnh [%] -1,99
Kích thước [mm] Φ29,5×51,5
[ảnh] Mặt bên của ống kính HF12XA-5M

HF12XA-5M

Độ dài tiêu cự ống kính [mm] 12
Khẩu độ (số F.) F1.6-F16
Góc ảnh (2/3") 40,1°×30,3°
Khoảng cách làm việc*1[mm] ∞‐100
Cách lấy nét Hướng dẫn sử dụng
Vận hành màn trập Hướng dẫn sử dụng
Vòng gắn kính lọc [mm] M25,5 x 0,5
Ngàm lắp Loại C
Trọng lượng (xấp xỉ) [g] 79
Kích cỡ cảm biến (tiêu chuẩn)*2 2/3" (3,45μm)
Kích cỡ cảm biến (tối đa)*3 1/1,2" (4,5μm)
Độ méo chiều cao ảnh [%] -1,26
Kích thước [mm] Φ29,5×51,5
[ảnh] Mặt bên của ống kính HF16XA-5M

HF16XA-5M

Độ dài tiêu cự ống kính [mm] 16
Khẩu độ (số F.) F1.6-F16
Góc ảnh (2/3") 31,4°×23,7°
Khoảng cách làm việc*1[mm] ∞-100
Cách lấy nét Hướng dẫn sử dụng
Vận hành màn trập Hướng dẫn sử dụng
Vòng gắn kính lọc [mm] M25,5 x 0,5
Ngàm lắp Loại C
Trọng lượng (xấp xỉ) [g] 71
Kích cỡ cảm biến (tiêu chuẩn)*2 2/3" (3,45μm)
Kích cỡ cảm biến (tối đa)*3 1/1,2" (4,5μm)
Độ méo chiều cao ảnh [%] -0,60
Kích thước [mm] Φ29,5×46,0
[ảnh] Mặt bên của ống kính HF25XA-5M

HF25XA-5M

Độ dài tiêu cự ống kính [mm] 25
Khẩu độ (số F.) F1.6-F16
Góc ảnh (2/3") 20,0°×15,0°
Khoảng cách làm việc*1[mm] ∞-100
Cách lấy nét Hướng dẫn sử dụng
Vận hành màn trập Hướng dẫn sử dụng
Vòng gắn kính lọc [mm] M25,5 x 0,5
Ngàm lắp Loại C
Trọng lượng (xấp xỉ) [g] 72
Kích cỡ cảm biến (tiêu chuẩn)*2 2/3" (3,45μm)
Kích cỡ cảm biến (tối đa)*3 1/1,2" (4,5μm)
Độ méo chiều cao ảnh [%] -0,07
Kích thước [mm] Φ29,5×46,5
[ảnh] Mặt bên của ống kính HF35XA-5M

HF35XA-5M

Độ dài tiêu cự ống kính [mm] 35
Khẩu độ (số F.) F1.9-F16
Góc ảnh (2/3") 14,2°×10,7°
Khoảng cách làm việc*1[mm] ∞‐200
Cách lấy nét Hướng dẫn sử dụng
Vận hành màn trập Hướng dẫn sử dụng
Vòng gắn kính lọc [mm] M25,5 x 0,5
Ngàm lắp Loại C
Trọng lượng (xấp xỉ) [g] 60
Kích cỡ cảm biến (tiêu chuẩn)*2 2/3" (3,45μm)
Kích cỡ cảm biến (tối đa)*3 1/1,2" (4,5μm)
Độ méo chiều cao ảnh [%] 0,10
Kích thước [mm] Φ29,5×41,5
[ảnh] Mặt bên của ống kính HF50XA-5M

HF50XA-5M

Độ dài tiêu cự ống kính [mm] 50
Khẩu độ (số F.) F2.4-F16
Góc ảnh (2/3") 10,4°x7,8°
Khoảng cách làm việc*1[mm] ∞‐200
Cách lấy nét Hướng dẫn sử dụng
Vận hành màn trập Hướng dẫn sử dụng
Vòng gắn kính lọc [mm] M30,5x0,5
Ngàm lắp Loại C
Trọng lượng (xấp xỉ) [g] 95
Kích cỡ cảm biến (tiêu chuẩn)*2 2/3" (3,45μm)
Kích cỡ cảm biến (tối đa)*3 1,1" (4,5μm)
Độ méo chiều cao ảnh [%] 0,01
Kích thước [mm] φ33,0x66,5
  • *1 Từ phía trước vành ống kính
  • *2 Kích cỡ cảm biến (tiêu chuẩn): Kích cỡ lý tưởng để tối đa hóa độ phân giải mục tiêu
  • *3 Kích cỡ cảm biến (tối đa): Kích cỡ cảm biến có thể điều chỉnh thay đổi tùy theo model. Chọn ống kính sau khi kiểm tra lượng ánh sáng ngoại vi và độ phân giải.