![[photo] Diagonal image of the instax Pal 2™](https://asset.fujifilm.com/www/vn/files/2026-08/0e4aef95073f46359611b67076350d71/pic_instaxpal2_spec_01.jpg)
- Gương selfie
- Ống kính
- Kính ngắm
- Loa
- Đèn flash
- Màn hình LCD
![[photo] Image of the rear of the instax Pal 2™](https://asset.fujifilm.com/www/vn/files/2026-09/a6c054b6c7f281444290f3c1a3ac5006/pic_instaxpal2_spec_02.jpg)
- Nắp khe cắm thẻ Micro SD & phím Reset
- Khe cắm thẻ Micro SD
- Phím Reset
![[photo] Image of the top and side of the instax Pal 2™](https://asset.fujifilm.com/www/vn/files/2026-08/3340728dcee4382b3c0da954f9188f6f/pic_instaxpal2_spec_03.jpg)
- Vòng xoay điều khiển
- Phím chọn
- Phím Quay lại
- Phím Xem ảnh
- Khe đeo dây
- Đèn nguồn
- Cần gạt
- Phím chụp
- Vòng xoay nguồn
![[photo] Image of the bottom of the instax Pal 2™](https://asset.fujifilm.com/www/vn/files/2026-08/dc5d2f130be7170f29a8c27b11cba571/pic_instaxpal2_spec_04.jpg)
- Cổng USB Type-C
- Thanh trượt thu gọn cổng USB Type-C
- Khe gắn chân máy
- Cảm biến hình ảnh
CMOS 1/3,06 inch với bộ lọc màu cơ bản
- Số điểm ảnh ghi hình
Chất lượng hình ảnh cao: 3776 × 2832 pixel
Chất lượng hình ảnh thấp: 1280 × 960 pixel- Thẻ nhớ lưu trữ
Bộ nhớ trong, thẻ nhớ microSD / microSDHC / microSDXC (tối đa 2 TB)
- Dung lượng lưu trữ
Chế độ chất lượng hình ảnh cao:
Khoảng 100 ảnh trong bộ nhớ trong, khoảng 400 ảnh trên mỗi 1 GB của thẻ nhớ microSD / microSDHC / microSDXC
Chế độ chất lượng hình ảnh thấp:
Khoảng 100 ảnh trong bộ nhớ trong, khoảng 3.400 ảnh trên mỗi 1 GB của thẻ nhớ microSD / microSDHC / microSDXC- Số ảnh chụp tối đa khi không kết nối ứng dụng
100 ảnh
- Phương thức ghi
JPEG (tuân thủ DCF Exif Phiên bản 2.3)
- Tiêu cự
f = 28,00 mm (tương đương phim 35 mm)
- Khẩu độ
F2.2
- Lấy nét tự động
AF đơn, AF nhận diện khuôn mặt
- Khoảng cách chụp
8 cm đến ∞
- Tốc độ màn trập
1/4 giây đến 1/8000 giây (tự động chuyển đổi)
- Độ nhạy sáng khi chụp
ISO 100 đến 1600 (tự động chuyển đổi)
- Điều khiển phơi sáng
AE lập trình
- Bù phơi sáng
−2,0 EV đến +2,0 EV (bước 1/3 EV)
- Phương thức đo sáng
Đo sáng TTL chia 256 vùng, đo sáng đa vùng
- Cân bằng trắng
TỰ ĐỘNG
- Đèn flash
Tự động / TẮT / BẬT
Phạm vi chụp với đèn flash: Khoảng 60 cm đến 1,5 m- Hẹn giờ chụp
Khoảng 10 giây / khoảng 2 giây
- Thu phóng
Không được trang bị
- Các chức năng liên kết với ứng dụng điện thoại thông minh
Chức năng chuyển đổi hiệu ứng máy ảnh, chức năng chụp từ xa, chức năng truyền ảnh tĩnh / instax Animation™, chức năng nâng cấp firmware
- Màn hình LCD
Màn hình LCD màu TFT 1,30 inch; số điểm ảnh: Khoảng 170.000 điểm
- Giao diện ngoài
USB Type-C
- Bluetooth
Bluetooth Phiên bản 5.3 (Bluetooth năng lượng thấp)
- Nguồn điện
Pin lithium-ion (loại tích hợp)
- Mức tiêu thụ điện
Tắt nguồn: Khoảng 0,1 W
- Chức năng tự động tắt nguồn
5 phút / 2 phút / Tắt
- * Việc tắt chức năng tự động tắt nguồn sẽ làm tăng mức tiêu thụ năng lượng của sản phẩm.
- Thời gian sạc
Khoảng 2 đến 3 giờ
- * Thời gian sạc phụ thuộc vào nhiệt độ.
- Kích thước thân máy
37,0 mm × 42,0 mm × 92.3 mm (không bao gồm các phần nhô ra)
- Trọng lượng thân máy
Khoảng 87 g
- Môi trường hoạt động
Nhiệt độ: 5°C đến 35°C
Độ ẩm: 20% đến 80% (không ngưng tụ)- Các mẫu máy tương thích để in
instax mini Link™
instax mini Link 2™
instax mini Link 3™
instax mini Link+™
instax SQUARE Link™
instax Link WIDE™
instax Link WIDE 2™
instax mini Evo™
instax mini Evo Cinema™
instax mini LiPlay™
instax mini LiPlay+™
instax WIDE Evo™- Định dạng chụp
instax™ mini
instax™ SQUARE
instax™ WIDE
No Frame (4:3)- Số điểm ảnh dữ liệu truyền
USB: 3776 × 2832 pixels
Blutooth: 1280 × 960 pixels- Thời gian truyền ảnh
USB: Khoảng 0,75 giây / ảnh
Bluetooth: Khoảng 15 giây / ảnh
- Các thông số kỹ thuật trên có thể được thay đổi nhằm nâng cao hiệu suất.










