Việt Nam

Bộ vi lọc

Loại lõi

NEW

Loại lõi đáp ứng nhu cầu của nhiều khách hàng khác nhau, từ ngành ăn uống đến ngành điện tử. 

Bảng so sánh sản phẩm

Polysulfone

Loại lõi

Đặc điểm

Kích cỡ lỗ rỗng
(μm)

Đường kính ngoài
(mm)

Chiều dài
(inch)

Lõi PSE W

Loại tiêu chuẩn đáp ứng các nhu cầu khác nhau trên một vùng rộng.

0,1
0,2
0,45
0,8
1,2

70

10
20
30
40

Lõi PSS03

Loại đường kính lỗ rỗng nhỏ nhất giúp lọc bỏ hạt nhỏ nhất cỡ 0,03 μm.

0,03

70

10
20
30

Lõi PSE05

Loại đường kính lỗ rỗng siêu nhỏ giúp lọc bỏ hạt nhỏ nhất cỡ 0,05 μm.

0,05

70

10
20
30

Lõi PSE Loại L

Kích cỡ tiêu chuẩn có lưu lượng cao do diện tích màng lớn hơn.

0,1
0,2
0,45
0,8
1,2

70

10
20
30

Lõi PSE Loại XL

Loại có lưu lượng cao với diện tích màng lớn hơn và đường kính ngoài bằng 81,5mm.

0,1
0,2
0,45
1,2

81,5

10

Lõi PSE Loại UXL/SXL

Loại có lưu lượng cao với diện tích màng lớn hơn và đường kính ngoài bằng 130mm.

0,1
0,2
0,45
1,2

130

10

Lõi SEE

Hiệu suất giữ hạt tuyệt vời và lưu lượng đủ cao. Loại tiết kiệm dùng cho mục đích chung.

0,1
0,2
0,45
0,8

70

10
20
30
40

Viên nang PSE

Loại viên nang nhỏ gọn có lưu lượng cao. Có thể sử dụng làm bộ lọc dùng một lần.

0,1
0,2
0,45

93,5
(Viên nang)

152mm(Q)
(Viên nang)
210mm(H)
(Viên nang)

Lõi PSK

Lõi đặc biệt, được điều chỉnh phân phối kích cỡ lỗ rỗng cho ngành ăn uống, ví dụ như dùng trong nhà máy bia và xưởng sản xuất rượu.

0,45
0,65

70

30
40

Polypropylene/vải không dệt

Loại lõi

Đặc điểm

Kích cỡ lỗ rỗng
(μm)

Đường kính ngoài
(mm)

Chiều dài
(inch)

Lõi PPE

Loại bộ lọc định danh tiêu chuẩn làm bằng vải polypropylene không dệt.

0,4
0,5
1,0
3,0
10
30

70

10
20
30

Lõi PPA

Bộ lọc danh định làm bằng vải polypropylene không dệt.

0,5
1,0
3,0
10
30

70

30

Lõi PPE Loại UXL

Loại lưu lượng cực cao làm bằng vải polypropylene không dệt.
Hỗ trợ sản xuất tấm nền LCD.

2,5
4,5
10
20

131

10

PTFE

Loại lõi

Đặc điểm

Kích cỡ lỗ rỗng
(μm)

Đường kính ngoài
(mm)

Chiều dài
(inch)

Lõi FLF

Loại màng PTFE kỵ nước. Giải pháp lý tưởng cho lỗ thông khí.

0,2

70

10
20